
C-Lin
Rơle đếm HHJ1 Series
Model Number: HHJ1-F
Nguồn cấp làm việc: AC/DC24V; AC220V; AC/DC100~240V; AC380V Chế độ làm việc: đếm tiến, hiển thị LED 4 chữ số Tốc độ đếm: tần số cao 100 lần/giây; tần số thấp 30 lần/giây Phạm vi đếm: (1-9999)×1, ×10, ×100 lần Tín hiệu vào: tín hiệu tiếp điểm, công tắc quang/cảm biến tiệm cận PNP thường mở Chế độ đầu ra: chuẩn N, C, F, R, X Ghi nhớ khi mất điện: có thể cài đặt bộ nhớ Kích thước: 48×48×115mm Kích thước lỗ: 45×45mm Phương pháp lắp đặt: loại lắp bảng
Yêu cầu báo giáThông số kỹ thuật
| Ui | 400V |
| Ith | 5A |
| Uimp | 2.5KV |
| Ue/Ui | Điện áp làm việc định mức Ue/dòng làm việc định mức Ie:AC-15 Ue:AC250V,Ie:3A cho từng hạng mục sử dụng. |
| Altitude | ≤2000m |
| Humidity | ≤90% |
| Output mode | Hệ thống N, C, F, R, X |
| Installation | Lắp bảng, thanh ray 35mm hoặc lắp khung máy |
| Specification | HHJ1 |
| Counting range | 1~9999 (x1, x10, x100 khuếch đại) |
| Blackout memory | 10 năm |
| Operating power | AC380V, AC/DC100~240V, AC/DC24V 50/60Hz, phạm vi dao động điện áp cho phép (85%~110%) Ue |
| Contact capacity | 3A AC250V (tải thuần trở) |
| Counting signals | a) Tín hiệu tiếp điểm: tiếp điểm, công tắc hành trình, v.v. a) Tín hiệu tiếp điểm: tiếp điểm, công tắc hành trình, v.v.; b) Tín hiệu mức: Mức xung dương (H:DC4V~30V), độ rộng xung đếm tối thiểu>15ms;. c) Tín hiệu cảm biến: công tắc quang, công tắc tiệm cận, công tắc Hall. |
| Temperature range | -5°-40°C |
| Counting frequency | a) Đếm tần số thấp:≤10 lần/giây. b) Đếm tần số cao:≤100 lần/giây, chu kỳ làm việc của tín hiệu là 50%. |