
C-Lin
Rơ le đếm HHJ5 Series
Model Number: HHJ5-K
HHJ5-FHHJ5-K
Nguồn cấp làm việc: AC/DC24V; AC/DC100-240V; AC380V Chế độ làm việc: đếm dương Chế độ làm việc: tự động đặt lại của linh kiện; tổng số tích lũy hoặc số gói Tốc độ đếm: tần số cao 1000 lần/giây; tần số thấp 30 lần/giây Phạm vi đếm: 1-999999 Tín hiệu vào: tín hiệu tiếp điểm, công tắc quang/tiệm cận PNP thường mở Bộ nhớ khi mất điện: 10 năm Dạng tiếp điểm: một nhóm tiếp điểm thường mở và thường đóng Dung lượng tiếp điểm: 3A AC250V (tải điện trở) Kích thước:
Yêu cầu báo giáThông số kỹ thuật
| Ui | 400V |
| Ith | 5A |
| Uimp | 2.5KV |
| Ue/Ui | Điện áp làm việc định mức Ue/dòng làm việc định mức Ie:AC-15 Ue:AC250V,Ie:3A cho từng loại sử dụng. |
| Altitude | ≤2000m |
| Reset mode | a) Tổng: 13, 14 reset ngắn; b) Linh kiện: 8, 10 reset ngắn hoặc nhấn phím R trên bảng. |
| Installation | Kiểu gắn bảng |
| Specification | HHJ5-F |
| Counting range | 1~999999 |
| Counting signal | a) Tín hiệu tiếp điểm: tiếp điểm rơ le, công tắc hành trình, v.v. b) Tín hiệu mức: mức xung (H:DC4V~30V hợp lệ, L:0~DC2V không hợp lệ) c) Tín hiệu cảm biến: công tắc quang, công tắc tiệm cận, công tắc Hall. |
| Operating power | AC380V, 220V, 110V,36V,24V 50/60Hz, phạm vi dao động điện áp cho phép là (85%~110%) Ue; DC24V. |
| Contact capacity | 3A AC250V (tải điện trở) |
| Counting display | a) Tổng: tổng giá trị đếm của linh kiện, có hai phương pháp đếm, [packet] và [totalised], dừng đếm khi đạt giá trị tổng đã đặt, không có đầu ra rơ le, cần reset thủ công;. b) Linh kiện: hiển thị số lượng của mỗi lô, xuất tiếp điểm khi đạt giá trị đặt của linh kiện, tự động reset sau t giây. |
| Temperature range | -5°-40°C |
| Counting frequency | a) Đếm tần số thấp: ≤30 lần/giây, độ rộng xung tín hiệu tối thiểu >15ms;. b) Đếm tần số cao: ≤1000 lần/giây, độ rộng xung tín hiệu tối thiểu >0.5ms, hệ số chu kỳ tín hiệu là 50%. |
| Memory of power failure | 10 năm |