
C-Lin
Mô-đun rơle kiểu khuếch đại dòng HHN-SL
Model Number: HHN-SL3
Thành phần điều khiển: MOS tube nhập khẩu nguyên bản Điện áp đầu vào: 24V (mặc định 24V, dải điều khiển 3V~24V, vui lòng nêu rõ nếu cần khác) Tín hiệu đầu vào: Tương thích NPN (tín hiệu đầu vào OV hợp lệ) và PNP (tín hiệu đầu vào 24V hợp lệ) Phương pháp lắp đặt: Lắp ray tiêu chuẩn (có thể lắp trên NS35/7.5 hoặc rãnh dẫn hướng NS32) Dòng tải (mỗi kênh): tải thuần trở ≤ 3A (tức thời 8A, có thể tùy chỉnh); tải cảm ứng ≤ 2A (tức thời 8A, có thể tùy chỉnh) Dòng dẫn động tối thiểu đầu vào: ≥
Yêu cầu báo giáThông số kỹ thuật
| Dạng đầu vào | Tương thích với PNP hoặc NPN (tương thích điều khiển dương và âm) |
| Dạng đầu ra | Đầu ra mức thấp (OV) |
| Dạng tiếp điểm | Không tiếp điểm |
| Tín hiệu đầu vào | Tương thích với NPN (tín hiệu đầu vào OV hợp lệ) và PNP (tín hiệu đầu vào 24V hợp lệ) |
| Dòng tải | Dài hạn 6A |
| Tuổi thọ sử dụng | ≥ 100 triệu lần (1 triệu giờ đối với ống dẫn động) |
| Điện áp đầu vào | 24V (mặc định 24V, dải điều khiển 3V~24V, vui lòng nêu rõ nếu có yêu cầu khác) |
| Tuổi thọ cơ khí | ≥ 100 triệu lần |
| Thành phần điều khiển | MOS transistor nhập khẩu nguyên bản |
| Cách ly mạch | Cách ly quang coupler |
| Thời gian đáp ứng đầu vào | ≥ 0.2ms |
| Phương pháp lắp đặt | Lắp ray DIN tiêu chuẩn (có thể lắp trên NS35/7.5 hoặc rãnh dẫn hướng NS32) |
| Tần số đóng cắt | ≤ 50K |
| Bảo vệ ngắn mạch | 10A |
| Dòng tải (mỗi mạch) | Tải thuần trở ≤ 3A (tức thời 8A, có thể tùy chỉnh); tải cảm ứng ≤ 2A (tức thời 8A, có thể tùy chỉnh) |
| Dòng dẫn động tối thiểu đầu vào | ≥ 15mA |