
Thông số kỹ thuật
| Dải độ ẩm | Vận hành, lưu trữ: 35~95% (không ngưng tụ) |
| Thông số kỹ thuật | Dòng LJA |
| Điện áp cấp | DC :Điện áp định mức DC12~24V (dải điện áp sử dụng DC10~30V);AC:M8:AC90~250V,M12-M30:AC24~250V |
| Đèn chỉ thị | Hiển thị đèn kép: đèn nguồn xanh lá, đèn tác động đỏ |
| Dòng rò | Khi 24VDC, tối đa 0.1mA |
| Vật liệu vỏ | Đồng thau mạ chrome |
| Điện áp dư | NPN :≤ 1.5V;PNP :≤ 2.5V; DC 2-dây:≤ 4V; AC 2-dây:≤ 7V |
| Dòng điện làm việc | Dòng tải ≤200mA |
| Độ chênh hồi | Nhỏ hơn 15 % của khoảng cách phát hiện |
| Dải nhiệt độ | Vận hành: -25 đến +70°C (không đóng băng, ngưng tụ); Lưu trữ: -40 đến +85°C (không đóng băng, ngưng tụ) |
| Đối tượng có thể phát hiện | Kim loại từ tính (khoảng cách phát hiện ngắn hơn đối với kim loại không từ tính) |
| Mạch bảo vệ | DC: bảo vệ đảo cực, quá dòng; AC: bảo vệ hấp thụ xung |
| Cấu trúc bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu bề mặt cảm biến | PBT |
| Ảnh hưởng nhiệt độ (trôi) | Trong dải nhiệt độ -25~+70℃, khoảng cách phát hiện nằm trong ±10% so với khoảng cách phát hiện ở +23℃ |