
C-Lin
Rơ le thời gian HHS4 Series
Model Number: HHS4P
Nguồn cấp làm việc: DC24V; AC24V, AC220V, AC380V Dải trễ: 0.5s~3600s Sai số lặp lại: ≤1% Chế độ làm việc: HHS4 (JS14A, JS20): trễ khi cấp nguồn HHS4C (JS20/03): trễ khi cấp nguồn kèm tác động tức thời HHS4G: trễ nhả Dạng tiếp điểm: HHS4, HHS4G: hai nhóm trễ HHS4C: một nhóm trễ và một nhóm tác động tức thời Dung lượng tiếp điểm: 3A AC250V (tải thuần trở) Kích thước: 45×82×83mm Kích thước lỗ lắp: 56-2×Φ4.5mm Phương thức lắp đặt: kiểu thiết bị hoặc kiểu ray 35mm
Yêu cầu báo giáThông số kỹ thuật
| Ue/Ie | Điện áp làm việc định mức Ue/Dòng làm việc định mức Ie:AC-15 Ue:AC250V,Ie:3A ở từng hạng mục sử dụng. |
| Altitude | ≤2000m |
| Humidity | Độ ẩm tương đối của không khí ≤50% tại nhiệt độ tối đa 40°C tại nơi lắp đặt, độ ẩm tương đối cao hơn có thể được cho phép ở nhiệt độ thấp hơn, ví dụ lên tới 90% tại 20°C. Cần có biện pháp đặc biệt đối với hiện tượng ngưng tụ thỉnh thoảng do thay đổi nhiệt độ. |
| Delay Range | 0.1s~1s、0.5s~5s、1s~10s、3s~30s、6s~60s、12s~120s、18s-180s、30s-300s、60s~600s、90s~900s、120s~1200s、180s~1800s、360s~3600s |
| Installation | Kiểu thiết bị, kiểu ray |
| Specification | HHS4 |
| Movement Forms | Trễ khi cấp nguồn |
| Operating power | AC380V,AC220V,AC127V,AC110V,AC36V,AC24V, 50Hz;DC24V |
| Contact capacity | 3A AC250V (tải thuần trở) |
| Repetition error | Er<1% khi dải trễ lớn hơn 1s; Dr<50ms khi dải trễ nhỏ hơn 1s. |
| Temperature range | -5°-40°C |
| Number of contacts | Chuyển đổi trễ 2 |
| Rated insulation voltage Ui | 400V |
| Conventional heating current Ith | 5A |
| Rated impulse withstand voltage Uimp | 2.5KV |